Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.
- Lê Hữu Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Giảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Thanh Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
- Lê Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 120 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Lê Trường Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Giai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Giai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
- Lê Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Văn Giảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê đại Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lại văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Mai Đức Giặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giãng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Giang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 49 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giáp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/05/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Giàu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0