Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Lê Giáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Gia Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Đặng Giải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn (Giáp) Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  6. Bạch Gia Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TX Bỉm sơn, Phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Cao Thanh Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  8. Dương Bình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Dương Tử Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Giang Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Gián Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Giáp Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 117 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Giáp Văn Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Gia Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Lê Gia long Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Gia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Giai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách