Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Giang Văn Huề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Giang Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Giang Văn Hịnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  4. Giang Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Giang Văn Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Giang Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Giang Văn Sách Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 164 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Giang Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Giang Văn Sỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Giang Văn Thiết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Giang Văn Thu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Giang Văn Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Giang Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 134 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Giang Văn Thể Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Giang Văn Vọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Giang Văn Đàm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Giang Văn Đãi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Giang Văn Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Giang Văn Để Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Giang Văn ốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 162 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách