Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Đặng Đức Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 149 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Duy Gia Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Duy Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Huy Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Quý Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Tiến Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Viết Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Giao Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 149 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Giá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Giá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Giã Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 156 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Giá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Anh Giảng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Bàn Tĩnh Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 131 Xem chi tiết →
  20. Bùi Huy Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1987 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách