Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.
- Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 55 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 562 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giản Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Giao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 69 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Giáo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 101 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguỵ Gia Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Gia Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Gia Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Gia My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0