Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Nguyễn Ngọc Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 85 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1995 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Giáp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Giảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Giản Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn VĂn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1949 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1945 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách