Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.
- Nguyễn Gia Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Lân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Lân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Lự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Nga Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 158 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Pha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Phượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Quý Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 15/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia San Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Sách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Sôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 565 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Sở Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thiều Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thuỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0