Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Hoàng Công Giao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Gia Cau Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Huy Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 382 · Khu 7 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hữu Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Kim Giao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 44 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Hoàng Viết Gia Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Gia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Giai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Giang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 146 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 182 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Giáp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Giáp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Giảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/12/1963 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Long Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Giang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 155 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Hà Gia Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Khưu Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Kiều Tuấn Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách