Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Lê Vân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Gia Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Gia Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Giá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1979 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Giải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/9/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Giản Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Giảng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 374 Xem chi tiết →
  10. Lê Đăng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lương Đình Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Giao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Gia Bích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 809 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Gia Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 113 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Gia Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Gia Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 388 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Gia Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 259 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Gia Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách