Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.
- Hoàng Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1828 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 341 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Giáo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
- Huỳnh Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Giá Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Gia Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Giang Năm sinh: 19340 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Giáo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 74 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- La Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Gia Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 882 Xem chi tiết →
- Lê Gia Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Giai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 249 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 314 Xem chi tiết →
- Lê Quang Giãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0