Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Lê Ngọc Giang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 312 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Giá Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 549 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 26 Xem chi tiết →
  4. Lê Phán Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 2b Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Quốc Gia Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/10/1963 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Giảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Thái Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đồng Luận, Xã Đồng Luận, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Giao Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Giá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  12. Lê Trung Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Trường Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 120 · Khu C2 Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Giao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 102 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Gia Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 194 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Giai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1961 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu Dc Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 2a Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách