Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Đặng Thành Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Thành Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 418 Xem chi tiết →
  3. Đặng Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1989 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 163 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Đặng Viết Gia Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Viết Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1682 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Giây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Đồng Văn Giám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đổ Chí Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1947 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Bằng Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 312 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Bằng giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 315 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 13a Xem chi tiết →
  13. Đỗ Giang Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Giang Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1962 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Giấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 187 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hữu Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách