Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.
- Đinh Văn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đinh Văn Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Giao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Mộng Giao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Giám Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Gia Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
- Đoỗ Văn Giao (Phương) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Gia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Giai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Đào Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 9 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đào Văn Giàu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
- Đào Văn Giáp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 954 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đăng Gia Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Gia Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Gia Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 231 Xem chi tiết →
- Đặng Gia Tập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 240 Xem chi tiết →
- Đặng Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Hải Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Đặng Thành Giáo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/3/1956 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0