Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. nguyễn gia đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. phan thanh giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  3. phạm thị giây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 Xem chi tiết →
  4. trần Văn Giảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  5. tạ gia đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Hàng 87 Xem chi tiết →
  6. Đinh Gia Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đinh Gia Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Gia Láng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đinh Gia Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Gia Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đinh Gia Tuất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Giang Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đinh Giàu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngọc Gia Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đinh Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Giang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách