Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.
- Trần Quốc Gia Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thế Gia Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Tất Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1986 An táng tại: NTLS Hào Phú, Xã Hào Phú, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Gia Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: // Quê quán: Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 175 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giang (Vân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
-
Trần Văn Giang (Vân)
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 1968
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Trần Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trần Văn Giành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Giàu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Trần Văn Giàu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 503 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giác Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0