Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.
- Giang Mạnh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Giang Phúc Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Giang Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Giang Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Giang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Giang Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Giang Văn Bầu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Giang Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Giang Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Giang Văn Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Giang Văn Nghiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Giang Văn Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Giang Văn Nhượng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Giang Văn Nhượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Giang Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô T Xem chi tiết →
- Giang Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Giang Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Giang Đức Nhĩ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Giàng A Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Giàng A Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 2051 Xem chi tiết →
Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0