Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Trần Giàu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Trần Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Giá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 129 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trần Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Giám Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Gián Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 102 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 217 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Trần Giáo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Giáp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Giã Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/10/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 276 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Trần Giả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Giảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Giặc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 137 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 155 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Trần Khoa Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Kim Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Giá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Như Giấc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Gia Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách