Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Trương Ngọc Giả Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trương Thị Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 284 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trương văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H20 Xem chi tiết →
  5. Trần Gia Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 132 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Gia Biên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Gia Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Gia Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Trần Gia Doanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Gia Duyền Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Gia Huấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Gia Khánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Gia Luân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Gia Mao Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Gia Phú Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Gia Quân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Gia Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Gia Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Gia lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Trần Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách