Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Phạm Văn Giá Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Giá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 266 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Giáo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 85 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Giảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 380 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 205 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Giấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 681 · Hàng 12 · Lô B4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Giắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/2/1952 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Giằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 581 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Vũ Gián Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Đào Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Quách Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 23 Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách