Tìm thấy 5.433 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Bùi Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Giám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 74 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bảy Già Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Cao Thị Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Cù Chính Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Dương Huy Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1986 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Dương Ngọc Giao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 367 Xem chi tiết →
  9. Dương Tuấn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 100 Xem chi tiết →
  10. Dương Tử Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: D. Thanh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 22 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. GiaRâm Nhe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. GiaRâm Vía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. GiaRâm Ươm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Giang Công ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1728 Xem chi tiết →
  16. Giang Hoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Giang Lê Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 763 · Khu K5 Xem chi tiết →
  18. Giang Lê Vệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 796 · Khu K5 Xem chi tiết →
  19. Giang Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Giang Mâl Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 489 người trong các danh sách