Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.
- Nguyễn Quốc Gia Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Gia Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 179 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Giảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lệ Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 193 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 205 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Giảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 353 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 649 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 441 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0