Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.
- Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1868 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giáo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1963 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Giáp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 79 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Giã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Giã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Giản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 709 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòang Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1471 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giáo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1949 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Giáp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
- Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
- Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0