Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Giáp Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1031 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Giáp Văn Thách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  3. Giáp Văn Trúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Giáp Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1649 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Giã Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 250 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Giảng Minh Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1987 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 28 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Giảng Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 299 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Giảng Tứ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Duy Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1904 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Gia Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Gia Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Gia Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Gia Sản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Gia Thái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1858 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Già Viên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 26 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Giảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 115 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Mạnh Giám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1961 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Trọng Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 83 Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách