Tìm thấy 5.442 hồ sơ cho “Giá”.

  1. Cụ Lê Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Dương Bình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 32 · Hàng T Xem chi tiết →
  4. Dương Ngọc Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Tử Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng H1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Gia Ba Cha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1962 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Gia Chuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Gia La Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Giang Hưng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 361 Xem chi tiết →
  11. Giang Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Giang Văn Cựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Giang Văn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Giang Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 591 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Giang Văn Nho Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Giang Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 39 Xem chi tiết →
  17. Giang Văn Nhừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Giang Văn Việt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/11/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1134 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Giang Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Giang Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 561 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 493 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966
  4. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Lê Gia Kim 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Lai, Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)06 NT D3 E48 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 69; Khối 0
→ Xem cả 493 người trong các danh sách