Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Giàu”.

  1. Võ Văn Giàu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/02/1962 Đơn vị: C31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Giàu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/3/1963 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. lê huy giấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Đinh Giàu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Giàu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  7. Đặng Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Giầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Giàu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Giàu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu N2 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  13. Lờ Xuõn Giàu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 4B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Giậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 9 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giàu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Văn Giàu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Giàu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ngọc Hiển, Minh Hải Hy sinh: 1/4/1979
  4. Lê Văn Giàu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Xuân- Gò Công- Hy sinh: 10/7/1967
  5. Lê Văn Giàu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Xuân- Gò Công- Hy sinh: 10/7/1967
→ Xem cả 21 người trong các danh sách