Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Giàu”.

  1. Kiều Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 36 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 205 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1946 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 639 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 140 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 167 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 43 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 102 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  13. Phùng Giàu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 132 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Giàu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trình Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trương Minh Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 183 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Giàu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giàu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Giàu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 503 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giàu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Văn Giàu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Giàu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ngọc Hiển, Minh Hải Hy sinh: 1/4/1979
  4. Lê Văn Giàu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Xuân- Gò Công- Hy sinh: 10/7/1967
  5. Lê Văn Giàu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Xuân- Gò Công- Hy sinh: 10/7/1967
→ Xem cả 21 người trong các danh sách