Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Giàu”.

  1. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 101 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Giầu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 92 · Khu A8 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Giàu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 71 · Khu B6 Xem chi tiết →
  8. Thân Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 36 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trương Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 65 · Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 64 · Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Giàu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/02/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Giàu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Đinh Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Ba Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Cao Giàu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giàu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Văn Giàu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Giàu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ngọc Hiển, Minh Hải Hy sinh: 1/4/1979
  4. Lê Văn Giàu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Xuân- Gò Công- Hy sinh: 10/7/1967
  5. Lê Văn Giàu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Xuân- Gò Công- Hy sinh: 10/7/1967
→ Xem cả 21 người trong các danh sách