Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Giàu”.
- Võ Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thị Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Bình Phước - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1970 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: B 70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Ngọc Giàu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 07/07/1988 Quê quán: Long Thành Nam - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: D8 - E698 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- VÕ THỊ GIẦU Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1948 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ phụ nữ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Giàu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quá Gián - Hoà Phứơc - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D70 Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1985 Quê quán: 273 A2 Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E494 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/11/1960 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Giàu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/09/1951 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân quân tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Giàu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/06/1952 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Giàu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/06/1952 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Giàu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1975 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Giàu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Văn Giàu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Văn Giàu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ngọc Hiển, Minh Hải Hy sinh: 1/4/1979
- Lê Văn Giàu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Xuân- Gò Công- Hy sinh: 10/7/1967
- Lê Văn Giàu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Xuân- Gò Công- Hy sinh: 10/7/1967