Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Gươm”.

  1. Lê Thanh Gươm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 861 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Gươm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Ba Gươm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Gươm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/6/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  5. Vương Văn Gườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1950 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Gươm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Minh Gươm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Gươm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Gươm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Gươm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Đông hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Gươm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Gươm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 3/1/1969
  2. Lưu Văn Gươm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 14/3/1968
  3. Lưu Văn Gươm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 1968
  4. Gươm Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh