Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Gái”.

  1. về Gái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1965 Quê quán: Triệu Quang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. về Gái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1965 Quê quán: Triệu Quang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Kim Hồng Gai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Đồng Văn - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Gái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1966 Quê quán: Khu phố II - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Gái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/05/1905 Quê quán: Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vuơng Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đào thị Gái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Gái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Hương Phú - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C14 Giao thông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Gái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lương Thị Gái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Gái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Nguyên Thuỷ - HươngThuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Đ Đ T 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thị Gái Em Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ dân quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Gài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1969 Mai táng ban đầu: Binh Trạm Trung B3
  2. Kim Đình Gai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Lạc - Đồng Văn - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/12/1978
  3. Trần Thị Gái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 Hy sinh: 5/1/1968
  4. Hoàng Doãn Gai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hữu Vĩnh- Bắc Sơn- Lạng Sơn Hy sinh: 29/08/1968 Đồi tây nam, Đức lập
  5. Gái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đê Bnghal Nghal- Xã La Bà- Huyện 10- Gia Lai Hy sinh: 1/4/1969
→ Xem cả 10 người trong các danh sách