Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Gái”.

  1. Nguyễn Văn Gái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Gai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Gái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nam An - Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Gái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Gái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Gái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Gái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  9. Phan Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thị Gái Em Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 225 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Gái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 119 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Gai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Gai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Gái Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H12A · Khu B4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Gai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H4 · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Gái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Võ Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Gài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1969 Mai táng ban đầu: Binh Trạm Trung B3
  2. Kim Đình Gai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Lạc - Đồng Văn - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/12/1978
  3. Trần Thị Gái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 Hy sinh: 5/1/1968
  4. Hoàng Doãn Gai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hữu Vĩnh- Bắc Sơn- Lạng Sơn Hy sinh: 29/08/1968 Đồi tây nam, Đức lập
  5. Gái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đê Bnghal Nghal- Xã La Bà- Huyện 10- Gia Lai Hy sinh: 1/4/1969
→ Xem cả 10 người trong các danh sách