Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Gái”.

  1. Trần Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Lương Gài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Gái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1966 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Gai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 175 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Gái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Gái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Gái Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 18/7/1951 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 208 Xem chi tiết →
  13. Vũ Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 57 · Khu b Xem chi tiết →
  14. Vũ Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Gai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Gai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1982 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
  18. huỳnh gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: hương phong, Xã Hương Phong, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Gai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Gài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1969 Mai táng ban đầu: Binh Trạm Trung B3
  2. Kim Đình Gai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Lạc - Đồng Văn - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/12/1978
  3. Trần Thị Gái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 Hy sinh: 5/1/1968
  4. Hoàng Doãn Gai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hữu Vĩnh- Bắc Sơn- Lạng Sơn Hy sinh: 29/08/1968 Đồi tây nam, Đức lập
  5. Gái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đê Bnghal Nghal- Xã La Bà- Huyện 10- Gia Lai Hy sinh: 1/4/1969
→ Xem cả 10 người trong các danh sách