Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nghiêm Xuân Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Yên Mai - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D31 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc La Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1973 Quê quán: Sơn Chiếu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: K3 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Hòa Hưng - Mỹ Hà - Hải Hưng Đơn vị: C15 E3 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Chương Thinh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 E3 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1974 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1972 Quê quán: Tứ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: D10 E11 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ghinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Từ Sơn - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: C3 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Văn Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: C16 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1973 Quê quán: Minh Hạc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D31 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Lê Xá - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C18 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.