Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1979 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: D6 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Khái Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Tiên Bá - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Quốc Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Thiện Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 Quê quán: Hoàng Chính - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Thạch Đồng - Thạnh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: B2 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Lê Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 Quê quán: Hải Yến - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phú Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/5/1948 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - F11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Đình Liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1973 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 E1 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Thị Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lương Xuân Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Quan Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E40 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lộc Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Trịnh Lam - Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Mạc Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. F1. 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)