Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Minh Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Tân Đồng - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vi Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1979 Quê quán: Mai Sơn - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Phong đằng - Hưng Hoà - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E28 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E28 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuất Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đinh Duy Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C10 - D bộ - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Văn Năm sinh: 8/4/1958 Ngày hy sinh: 27/8/1978 Quê quán: Khối Tân phong - Lê mao - Nghệ An Đơn vị: F10 - E66_QĐ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D24 - F10 Đặc công Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. La Thanh Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ngào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C12 - D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/4/1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D571 - F101 Vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Minh Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Đề Thám - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: E26 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Rừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Tăng Bạt Hổ - Huế - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 - D2 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Êm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Đại Thắng - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C2 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D575 - F101 vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/04/1970 Quê quán: Trường Thịnh - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Tuệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. F1. 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)