Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: TT.Nguyễn Bình - Cao Lạng - Cao Bằng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Tô Hải LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Tô Hải LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Tạ Tiến Măng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Doanh Châu - Phú cường - Kinh Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Tạ Đình Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Hoàng Thanh - Di lậu - Tam Nông - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: La Thạch - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C16 D1 E269 F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vi Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1979 Quê quán: Mai Sơn - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Dậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Làng Cằng - Mân Sơn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Võ Minh Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D371 - F101 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Nghĩa Hợp - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C19 D5 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  15. Vũ Bá Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7 - D6 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Bá Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7 - D6 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Công Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Yên lệnh - Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Duy Đắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Thuận trại - Yên nam - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Dương Nhân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Dương Nhân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. F1. 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)