Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Phú Trạch - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Hoàng Đức - Hoàng Hà - Thái Bình Đơn vị: E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 11/11/1973 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: F100 QK SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C25 - E46 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Nam Châu - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C37 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Phù Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: K8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Thế Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E1 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thế Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1984 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F179 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Vi Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/01/1973 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Võ Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1978 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E1 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1974 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Mỹ Đức - Anh Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D1 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Chung Kinh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C35 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Thành - Thái Minh - Thái Bình Đơn vị: F24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1979 Quê quán: Thương Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 Quê quán: An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Huy Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F10 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.