Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 Quê quán: Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C25 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 Quê quán: Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C25 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Công ĐỈnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C2 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Trần Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Tân hùng - Huỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - F18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  6. Trịnh Trọng Toại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E28 - F10 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Tạ Đông Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Tùy Thuận - Quang Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1987 Quê quán: Yên Tính - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Êu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn La, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: E34 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hợp - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C19 D5 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Vũ Huy Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mão Điểu - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C13 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C17 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D6 - E2 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đào Ngọc Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Quốc Oai - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đào Trung Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C2 D1 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Đoan Hạ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Yên Thương - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Vữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Tứ Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Chí Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Đông á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Cù Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: An Lộc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. F1. 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)