Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Công Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Huy Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mão Điểu - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C13 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Khớ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Vui Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1975 Quê quán: Yên Lãng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: E2 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Chuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Châm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Cầu giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Song Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Đồng phong - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Khắc Liêm - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Bắc Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Nguyễn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Minh châu - Triệu sơn - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Ngõ 185 - Tô Hiệu - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Thọ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.