Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Nhu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Cạn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tôn Quang Thọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Đức Diện - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Đông Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1974 Quê quán: Tùy Thuận - Quang Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Tống Tuân Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Xuân Hoá - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F19 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Uông Đình Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Cồ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Tam Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1987 Quê quán: Yên Tính - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Bá Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Tá Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Ba Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Bí Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vĩnh Đình Thuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Thái học - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Chung Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Thái Dương - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Chung Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Thái Dương - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Chí Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Chí Luận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/11/1977 Quê quán: Chí Yên - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.