Tìm thấy 811 hồ sơ cho “F1.”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Xuân Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/05/1974 Quê quán: Thống Nhất - Lương Sơn - Phủ Cường - Bắc Thái Đơn vị: C3 E66-F10 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN TÍCH
Năm sinh: 1953
Ngày hy sinh: 30-05-1973
Quê quán: BẮC SƠN - AN HẢI - HẢI PHÒNG
Đơn vị: C9 - D3 - E24 - F10
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
-
LƯƠNG VĂN NỘI
Năm sinh: 1948
Ngày hy sinh: 17 - 03 - 1975
Quê quán: Trạm Thản - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị: C12 - D9 - E66 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Xem chi tiết →
-
VŨ VĂN LAI
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 10 - 03 - 1975
Quê quán: Yên Lập, Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Xem chi tiết →
-
VŨ XUÂN KỲ
Năm sinh: 1955
Ngày hy sinh: 03 - 10 - 1975
Quê quán: Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
Đơn vị: C5 - D8 - E66 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Xem chi tiết →
-
ĐỖ NGỌC DUNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 29 - 9 - 1975
Quê quán: Thanh Lâm, Yên Lãng, Vĩnh Phú
Đơn vị: C10 - D6 - E4 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: E266 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
-
TRIỆU VĂN HỘT
Năm sinh: 1952
Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1975
Quê quán: Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị: C10 - D16 - E4 - F10 - QĐ3
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1978 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F1 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đồng chí: Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C18 - 13 E45 - F133 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Vi Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Lâm Thao, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C20 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Kiên Ngọc Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1973 Quê quán: Vĩnh Thu, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C20 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D7 - E3 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hùng Lạc - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Hương Bình - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
-
TRẦN VĂN KIÊU
Năm sinh: 1955
Ngày hy sinh: 16 - 03 - 1975
Quê quán: Xã Yên Bình - Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc
Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Vương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/10/1980 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phù Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: K8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.