Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Hạn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Minh Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trịnh Minh Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hợp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hợp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trịnh Như Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn HÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Bùi Lạng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Bùi Lạng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: QuÝ Lộc - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: QuÝ Lộc - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Ước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Ca Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Hoàn Khê - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Định tên - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Thuần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Yên Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. F1. 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)