Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Thượng LÝ - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1977 Quê quán: Hiền Khách - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Điềm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: ý Yên - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thụy - Thái bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/11/1979 Quê quán: Yên Lưu - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Ty Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 Quê quán: Thạch Đội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - F18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Giải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Quynh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đại Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đồng Sử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Bảy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Am Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. F1. 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)