Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Tiến Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Khối 1 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tiến Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: đồn Xá - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Lãng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Đại đông - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/11/1977 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Tam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: đồng ích - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Duy Hải - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dược Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Đồng Viên - Yên Thế - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Ngà Chiến - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Cạn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Liêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.