Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thân Văn Biền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Quán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Huy Liệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Hiện Khanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Khắc Thì Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Gia Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1987 Quê quán: Quảng định - Quảng xương - Thanh Hóa Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Văn Bền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nam Hoà - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/10/1979 Quê quán: Phân Mỗ - Phú Lương - Bắc Cạn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Vắn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Quang Trịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D2 E2 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Quang Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: D5 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 E3 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trương Huy Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1977 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E3 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Thanh Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: C10 - F100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Lành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Lành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Phê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.