Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tráng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 Quê quán: Thuận Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 Quê quán: Thuận Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Tam Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Hạn - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm VănHường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E3 - F10 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Túc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Quang Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: Tam đình - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Quyền Văn Mạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Quách Anh Tạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Việt Long - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Quách Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Tạ Quang Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Thái Kính Toại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. F1. 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)