Tìm thấy 796 hồ sơ cho “F1.”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Dương Như Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F101 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 Đơn vị: K3 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C5 - D8 - F18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F15 - Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F15 Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F15 - Công Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: E266 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Vũ Hữu Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1978 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F1 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Đồng chí: Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C18 - 13 E45 - F133 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Vi Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Lâm Thao, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C20 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Kiên Ngọc Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1973 Quê quán: Vĩnh Thu, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C20 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D7 - E3 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hùng Lạc - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. F1. 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)