Tìm thấy 811 hồ sơ cho “F1.”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10-05-1974 Quê quán: Gia Cẩm - Vĩnh Phúc Đơn vị: C12 D9 E66 F10 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Lê Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Như Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16-05-1974 Quê quán: Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C19 E66 F10 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F101 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 Đơn vị: K3 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/05/1974 Quê quán: Gia Cẩm - Vĩnh Phúc Đơn vị: C12-D9-E66-F10 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Than Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1975 Quê quán: Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C1, D7, E66, F10 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C5 - D8 - F18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F15 - Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F15 Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F15 - Công Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C19-E66-F10 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Xuân Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10-05-1974 Quê quán: Thống Nhất - Lương Sơn - Phú Cường - Bắc Thái Đơn vị: C3 E66 - F10 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/01/1973 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F11 - E814 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 2, 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạch Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: C4-D7-E66-F10 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Than Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/05/1975 Quê quán: Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C1-D7-E66-F10 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.