Tìm thấy 5.297 hồ sơ cho “Dung”.

  1. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/12/1949 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 9A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 144 · Khu B11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Dụng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 76 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  7. Ngô Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Ngô Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Ninh Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Phan Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phan Nhật Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Phan Quang Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan Thành Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Dửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 810 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  19. Phan Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phan Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.374 người trong các danh sách