Tìm thấy 5.296 hồ sơ cho “Dung”.

  1. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1/1986 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 61 · Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dung My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Dung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Dụng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Dương Dùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/9/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.374 người trong các danh sách