Tìm thấy 5.296 hồ sơ cho “Dung”.

  1. Cao Văn Dúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Dụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 96 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Chu Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Châu Đụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Chín Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Cô Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Cẩm Minh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 103 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
  10. Doãn Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Doãn Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 32 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Doãn đình Dung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Dũng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 152 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 710 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →

Còn 1.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.374 người trong các danh sách